Thư mục tài nguyên

Điều tra ý kiến

uwerwerwerwerwe
r123123
123123123
23123
123123

Thống kê

  • truy cập   (chi tiết)
    trong hôm nay
  • lượt xem
    trong hôm nay
  • thành viên
  • Hỗ trợ trực tuyến

    • (Nguyễn Phú Quảng)
    • (Đinh Hải Minh)

    Sắp xếp dữ liệu

    Thành viên trực tuyến

    1 khách và 0 thành viên

    dqưeqưeqưeqưe

    Chào mừng quý vị đến với

    Quý vị chưa đăng nhập hoặc chưa đăng ký làm thành viên, vì vậy chưa thể tải được các tài liệu của Thư viện về máy tính của mình.
    Nếu chưa đăng ký, hãy nhấn vào chữ Mở trang đăng nhập, hoặc xem phim hướng dẫn tại đây
    Nếu đã đăng ký rồi, quý vị có thể đăng nhập ở ngay phía bên trái.

    Vở BT Hóa 12

    Wait
    • Begin_button
    • Prev_button
    • Play_button
    • Stop_button
    • Next_button
    • End_button
    • 0 / 0
    • Loading_status
    Nhấn vào đây để tải về
    Báo tài liệu có sai sót
    Nhắn tin cho tác giả
    (Tài liệu chưa được thẩm định)
    Nguồn:
    Người gửi: Nguyễn Văn Vĩnh
    Ngày gửi: 12h:46' 28-10-2020
    Dung lượng: 1.4 MB
    Số lượt tải: 195
    Số lượt thích: 0 người



    ((


    


    





    Năm học: 2019-2020

    
    BỔ TRỢ CÔNG THỨC TÍNH TOÁN

    1. Tính số mol khi biết khối lượng (m)
    n =  → m = n . M → M = 

    2. Tính số mol khi biết nồng độ mol (CM), thể tích dung dịch (Vdd):

    n = CM . Vdd → CM =  → Vdd = 
    3. Tính số mol khi biết thể tích khí (V) ở đktc:

    n =  → V = n . 22,4

    4. Tính số mol khi biết nồng độ % (C%), khối lượng dung dịch (mdd):

    C% =   ; → mct =  ; → mdd = 

    5. Tính số mol khi biết nồng độ mol (CM); khối lượng dung dịch (mdd); khối lượng riêng (Dg/ml):
    Ta có: D =  (Vdd đơn vị là ml)
    → n = CM. Vdd = CM . → CM = 
    6. Tính số mol khi biết C%, Vdd (ml), Dg/ml:
    Ta có: C% = 
     → mct = 
    7. Công thức tính % khối lượng, số mol hay thể tích:
    Cho hỗn hợp A và B.

    Ta có: %A =  hay %B = 

    8. Tỉ khối hơi của A so với B. (Tính khối lượng phân tử của A)

    d → MA = dA/B . MB
    CT TÍNH HÓA HỮU CƠ
    Tính số liên kết ( của CxHyOzNtClm:
     (n: số nguyên tử; x: hóa trị)
    k=0: chỉ có lk đơn k=1: 1 lk đôi = 1 vòng k=2: 1 lk ba=2 lk đôi = 2 vòng
    Dựa vào phản ứng cháy:
    Số C = Số H=  
    * Lưu ý: A là CxHy hoặc CxHyOz mạch hở, khi cháy cho: 
    thì A có số ( = (k+1)
    Tính số đồng phân của:
    - Ancol no, đơn chức (CnH2n+1OH): 2n-2 (1- Anđehit đơn chức, no (CnH2nO) : 2n-3 (2- Axit no đơn chức, mạch hở CnH2nO2 2n – 3 (2- Este no, đơn chức (CnH2nO2): 2n-2 (1- Amin đơn chức, no (CnH2n+3N): 2n-1 (1- Ete đơn chức, no (CnH2n+2O): ½ (n-1)(n-2) (2Số Trieste tạo bởi glixerol và n axit béo ½ n2(n+1)
    Tính số n peptit tối đa tạo bởi x amino axit khác nhau: xn
    Tính số ete tạo bởi n ancol đơn chức: ½ n(n+1)
    Số nhóm este = 
    Amino axit A có CTPT (NH2)x-R-(COOH)y  
    Chương I: ESTE - LIPIT
    Bài 1: ESTE
    *********
    I.KHÁI NIỆM, DANH PHÁP, ĐỒNG PHÂN
    1. Khái niệm: ……………………………………………………………………………………………….
    ……………...…………………………………..……………………………………………………………
    Vd: .....................................................................................................................................................................
    - CTC este đơn chức:………………………….............
    R là ................................................ R’.........................
    - CTC este no, đơn chức, mạch hở:…………………………....................................................
    - CTPT ..............………………………………………………………….
    * Este đa chức tạo ra từ:
    R(COOH)n và R’OH là:………………………………………….......
    RCOOH và R’(OH)m là:……………………………………………..
    R(COOH)n và R’(OH)m là:……………………………………………
    2. Danh pháp : ....................................................................................................
    Tên gốc axit
    Tên gốc hidrocacbon
    
    HCOO- : .................................................
    -CH3 :...........................................................................
    
    CH3COO- : .............................................
    -C2H5 :..........................................................................
    
    C2H5COO- : ...........................................
    -CH2CH2CH3 :..............................................................
    -CH(CH3)2 : ..................................................................
    
    C6H5COO- : ...........................................
    -C6H5 :.........................................................................
    -CH2C6H5:...................................................................
    
    CH2=CHCOO- : ................................ .......
    -CH=CH2 :...................................................................
    
    CH2=C(CH3)COO- : ...............................
     (CH3)2CHCH2CH2-: ...................................................
    
     Vd: HCOOC2H5:..............................................; CH3COOCH=CH2: .................................................................
    C6H5COOCH3: …………………………..; CH3COOC6H5: .......................................................................
    Metylfomat: ................................. Etylaxetat: ................................ Propylfomat:...................................
    Axit cacboxylic:
    Ancol:
    Este:
    
    CTC:
    CTC:
    CTC:
    
    Axit fomic:
    Ancol metylic:
    Metylfomat:
    
    Axit axetic:
    Ancol etylic:
    Logo_Vne
     
    Gửi ý kiến

    Xin chào

    dpaojd;oqwlke;qweqwe qwelqwiheqlw;jeqwe qwe;qwoje;qlwkeqlwe
    Kate08081-081f4