Chào mừng quý vị đến với
Quý vị chưa đăng nhập hoặc chưa đăng ký làm thành
viên, vì vậy chưa thể tải được các tài liệu của
Thư viện về máy tính của mình.
Nếu chưa đăng ký, hãy nhấn vào chữ Mở trang đăng nhập, hoặc xem phim hướng dẫn tại đây
Nếu đã đăng ký rồi, quý vị có thể đăng nhập ở ngay phía bên trái.
Nếu chưa đăng ký, hãy nhấn vào chữ Mở trang đăng nhập, hoặc xem phim hướng dẫn tại đây
Nếu đã đăng ký rồi, quý vị có thể đăng nhập ở ngay phía bên trái.
Test7

- 0 / 0
(Tài liệu chưa được thẩm định)
Nguồn:
Người gửi: Đinh Hải Minh (trang riêng)
Ngày gửi: 00h:14' 28-08-2012
Dung lượng: 128.0 KB
Số lượt tải: 6
Nguồn:
Người gửi: Đinh Hải Minh (trang riêng)
Ngày gửi: 00h:14' 28-08-2012
Dung lượng: 128.0 KB
Số lượt tải: 6
Số lượt thích:
0 người
Đề chẵn
ĐỀ KHẢO SÁT CHẤT LƯỢNG ĐẦU NĂM
Môn toán 6 - Năm học 2012 - 2013
Thời gian: 60 phút
Bài 1: (2 điểm) Thực hiện phép tính (bằng cách hợp lí nếu có thể):
a/ 2104 – 1104 : 23 + 44 b/ 25,74 + 11,8 + 4,26
c/ d/
Bài 2: (3 điểm) Tìm x:
a/ b/ c/
Bài 3: (2 điểm) Một hình chữ nhật có chu vi bằng 48m, chiều dài gấp 3 lần chiều rộng.
Tìm chiều dài, chiều rộng của hình chữ nhật.
Tính diện tích của hình chữ nhật đó.
Bài 4: (2 điểm)
a) Một ô tô đi với vận tốc 55km/h, đi từ A đến B mất 2 giờ. Tính quãng đường AB.
b) Một xe máy với vận tốc bằng vận tốc ô tô cũng đi từ A đến B thì phải mất mấy giờ?
Bài 5: (1 điểm)
Cho tam giác ABC có MC = BC,
BK là đường cao của tam giác ABC,
MH đường cao của tam giác AMC có
AC là đáy chung. So sánh độ dài BK và MH ?
Chúc các em làm bài tốt!
Đáp án – Biểu điểm đề chẵn
Bài 1: (2 điểm) Mỗi câu 0,5 điểm
a/ 2104 – 1104 : 23 + 44
Thực hiện phép chia, ra kết quả 48....................... ……………… 0,25 điểm
Ra kết quả 2100 ……………………………………………………… 0,25 điểm
b/ 25,74 + 11,8 + 4,26
Thực hiện được phép cộng 25,74 + 4,26 = 30………………………….0,25 điểm
Ra kết quả 41,8…………………………………………………………0,25 điểm
(Cách khác đúng vẫn cho điểm tối đa)
c/
Thực hiện được phép cộng ………………………………… 0,25 điểm
Ra kết quả ……………………………………………………….. 0,25 điểm
d/
- Đặt thừa số chung ……………………………………….. 0,25 điểm
- Ra kết quả …………………………………………………………… 0,25 điểm
(Cách khác đúng vẫn cho điểm tối đa)
Bài 2: (3 điểm) Mỗi câu 1 điểm
a/
Viết được x = 105 : 35 ……………………………………………….. 0,5 điểm
Tính được x = 3 ……………………………………………………… 0,5 điểm
b/
Thực hiện được ……………………………………………0,5 điểm
Viết được x = …………………………………………………… 0,25 điểm
Tính được x = .....................................................................................0,25 điểm
c/
- Viết được ...........................................................................................0,25 điểm
- Tính được .............................................................................................0,25 điểm
- Viết được .............................................................................................0,25 điểm
- Tính được ................................................................................................... 0,25 điểm
Bài 3: (2 điểm)
- Tính được nửa chu vi (24m) …………………………………0,5 điểm
- Tính được chiều rộng (6m) và chiều dài (18m) …………………………1 điểm
- Tính được diện tích hình chữ nhật (108m2) …………………………..0,5 điểm
Bài 4: (2điểm)
Tính được quãng đường AB bằng 110km ……………………………… 1 điểm
Lập luận được thời gian xe máy đi gấp 2 lần thời gian ô tô (bằng 4 giờ)… 1 điểm
Bài 5: (1điểm)
Vì tam giác ABC và tam giác AMC có cùng chiều cao ứng với đỉnh A
Mà MC = BC nên SABC = 4SAMC ………………………………………. (0,5 điểm )
Mặt khác : BK và MH là 2 chiều cao ứng với cạnh AC của tam giác ABC và tam giác AMC nên BK = 4MH……………………………………………………………(0,5 điểm)
Đề lẻ
ĐỀ KHẢO SÁT CHẤT LƯỢNG ĐẦU NĂM
Môn toán 6 - Năm học 2012 - 2013
Thời gian: 60 phút
Bài 1: (2 điểm) Thực hiện phép tính (bằng cách hợp lí nếu có thể):
a/ 1265 + 735 : 49 - 30 b/ 9,5 + 37,64 + 62,36
c/ d/
Bài 2: (3 điểm) Tìm x:
a/ b/ c/
Bài 3: (2 điểm) Một hình chữ nhật có chu vi bằng 40m, chiều dài gấp 4 lần chiều rộng.
Tìm chiều dài, chiều rộng của hình chữ nhật.
Tính diện tích của hình chữ nhật đó.
Bài 4: (2 điểm)
a) Một ô tô đi với vận tốc 65km/
ĐỀ KHẢO SÁT CHẤT LƯỢNG ĐẦU NĂM
Môn toán 6 - Năm học 2012 - 2013
Thời gian: 60 phút
Bài 1: (2 điểm) Thực hiện phép tính (bằng cách hợp lí nếu có thể):
a/ 2104 – 1104 : 23 + 44 b/ 25,74 + 11,8 + 4,26
c/ d/
Bài 2: (3 điểm) Tìm x:
a/ b/ c/
Bài 3: (2 điểm) Một hình chữ nhật có chu vi bằng 48m, chiều dài gấp 3 lần chiều rộng.
Tìm chiều dài, chiều rộng của hình chữ nhật.
Tính diện tích của hình chữ nhật đó.
Bài 4: (2 điểm)
a) Một ô tô đi với vận tốc 55km/h, đi từ A đến B mất 2 giờ. Tính quãng đường AB.
b) Một xe máy với vận tốc bằng vận tốc ô tô cũng đi từ A đến B thì phải mất mấy giờ?
Bài 5: (1 điểm)
Cho tam giác ABC có MC = BC,
BK là đường cao của tam giác ABC,
MH đường cao của tam giác AMC có
AC là đáy chung. So sánh độ dài BK và MH ?
Chúc các em làm bài tốt!
Đáp án – Biểu điểm đề chẵn
Bài 1: (2 điểm) Mỗi câu 0,5 điểm
a/ 2104 – 1104 : 23 + 44
Thực hiện phép chia, ra kết quả 48....................... ……………… 0,25 điểm
Ra kết quả 2100 ……………………………………………………… 0,25 điểm
b/ 25,74 + 11,8 + 4,26
Thực hiện được phép cộng 25,74 + 4,26 = 30………………………….0,25 điểm
Ra kết quả 41,8…………………………………………………………0,25 điểm
(Cách khác đúng vẫn cho điểm tối đa)
c/
Thực hiện được phép cộng ………………………………… 0,25 điểm
Ra kết quả ……………………………………………………….. 0,25 điểm
d/
- Đặt thừa số chung ……………………………………….. 0,25 điểm
- Ra kết quả …………………………………………………………… 0,25 điểm
(Cách khác đúng vẫn cho điểm tối đa)
Bài 2: (3 điểm) Mỗi câu 1 điểm
a/
Viết được x = 105 : 35 ……………………………………………….. 0,5 điểm
Tính được x = 3 ……………………………………………………… 0,5 điểm
b/
Thực hiện được ……………………………………………0,5 điểm
Viết được x = …………………………………………………… 0,25 điểm
Tính được x = .....................................................................................0,25 điểm
c/
- Viết được ...........................................................................................0,25 điểm
- Tính được .............................................................................................0,25 điểm
- Viết được .............................................................................................0,25 điểm
- Tính được ................................................................................................... 0,25 điểm
Bài 3: (2 điểm)
- Tính được nửa chu vi (24m) …………………………………0,5 điểm
- Tính được chiều rộng (6m) và chiều dài (18m) …………………………1 điểm
- Tính được diện tích hình chữ nhật (108m2) …………………………..0,5 điểm
Bài 4: (2điểm)
Tính được quãng đường AB bằng 110km ……………………………… 1 điểm
Lập luận được thời gian xe máy đi gấp 2 lần thời gian ô tô (bằng 4 giờ)… 1 điểm
Bài 5: (1điểm)
Vì tam giác ABC và tam giác AMC có cùng chiều cao ứng với đỉnh A
Mà MC = BC nên SABC = 4SAMC ………………………………………. (0,5 điểm )
Mặt khác : BK và MH là 2 chiều cao ứng với cạnh AC của tam giác ABC và tam giác AMC nên BK = 4MH……………………………………………………………(0,5 điểm)
Đề lẻ
ĐỀ KHẢO SÁT CHẤT LƯỢNG ĐẦU NĂM
Môn toán 6 - Năm học 2012 - 2013
Thời gian: 60 phút
Bài 1: (2 điểm) Thực hiện phép tính (bằng cách hợp lí nếu có thể):
a/ 1265 + 735 : 49 - 30 b/ 9,5 + 37,64 + 62,36
c/ d/
Bài 2: (3 điểm) Tìm x:
a/ b/ c/
Bài 3: (2 điểm) Một hình chữ nhật có chu vi bằng 40m, chiều dài gấp 4 lần chiều rộng.
Tìm chiều dài, chiều rộng của hình chữ nhật.
Tính diện tích của hình chữ nhật đó.
Bài 4: (2 điểm)
a) Một ô tô đi với vận tốc 65km/
 
Xin chào
dpaojd;oqwlke;qweqwe qwelqwiheqlw;jeqwe qwe;qwoje;qlwkeqlwe









Các ý kiến mới nhất 1