Thư mục tài nguyên

Điều tra ý kiến

uwerwerwerwerwe
r123123
123123123
23123
123123

Thống kê

  • truy cập   (chi tiết)
    trong hôm nay
  • lượt xem
    trong hôm nay
  • thành viên
  • Hỗ trợ trực tuyến

    • (Nguyễn Phú Quảng)
    • (Đinh Hải Minh)

    Sắp xếp dữ liệu

    Thành viên trực tuyến

    1 khách và 0 thành viên

    dqưeqưeqưeqưe

    Chào mừng quý vị đến với

    Quý vị chưa đăng nhập hoặc chưa đăng ký làm thành viên, vì vậy chưa thể tải được các tài liệu của Thư viện về máy tính của mình.
    Nếu chưa đăng ký, hãy nhấn vào chữ Mở trang đăng nhập, hoặc xem phim hướng dẫn tại đây
    Nếu đã đăng ký rồi, quý vị có thể đăng nhập ở ngay phía bên trái.

    E8 Bài tập Chuyên sâu

    Wait
    • Begin_button
    • Prev_button
    • Play_button
    • Stop_button
    • Next_button
    • End_button
    • 0 / 0
    • Loading_status
    Nhấn vào đây để tải về
    Báo tài liệu có sai sót
    Nhắn tin cho tác giả
    (Tài liệu chưa được thẩm định)
    Nguồn:
    Người gửi: Trần Trung Quốc
    Ngày gửi: 15h:47' 03-11-2020
    Dung lượng: 243.5 KB
    Số lượt tải: 847
    Số lượt thích: 0 người
    ******* XIN TRÂN TRỌNG GIỚI THIỆU BỘ CỰC PHẨM!***********
    =====>>> BÀI TẬP "THỰC HÀNH CHUYÊN SÂU" ANH 6789 (NEW)
    - Link xem thử E6 Unit 1: https://drive.google.com/file/d/1KKOvIgtNrD1nm8PIK4zqHiYVGlIXK3ml/view?usp=drivesdk
    - Link xem thử E7 Unit 1: https://drive.google.com/file/d/1KKdocjyM1MGEkzhemD38ngxnnGim0Uue/view?usp=drivesdk
    - Link xem thử E8 Unit 1:
    https://drive.google.com/file/d/1KO0quTcNYy50SgBd5iubShJ_QV0kyVN9/view?usp=drivesdk
    - Link xem thử E9 Unit 1:
    https://drive.google.com/file/d/1KVlZPsHKj3usiJ8Sdtk7k6lozTBH2g1y/view?usp=drivesdk
    @ Hãy liên hệ em zalo O937-351-107 để biết thêm thông tin sở hữu bộ bản word giá rẻ + đẹp và hay này nhé!
    --------------- Xin chân thành cảm ơn!----------------
    ENGLISH 8
    HỌC KỲ 1
    UNIT 1: LEISURE ACTIVITIES
    A. TỪ VỰNG:
    1. adore (v) /əˈyêu thích, mê thích
    2. addicted (adj) /əˈ/: nghiện (thích) cái gì
    3. beach game (n) /biː/: trò thể thao trên bãi biển
    4. bracelet (n) /: vòng đeo tay
    5. communicate (v) /ˈmjuː/: giao tiếp
    6. community centre (n) /ˈmjuːˈ/: trung tâm văn hoá cộng đồng
    7. craft (n) /ːft/: đồ thủ công
    8. craft kit (n) /ːft /: bộ dụng cụ làm thủ công
    9. cultural event (n) ɪˈvent/: sự kiện văn hoá
    10. detest (v) /ˈtest/: ghét
    11. DIY (n) diː ˈ/: đồ tự làm, tự sửa
    12. don’t mind (v) //: không ngại, không ghét lắm
    13. hang out (v) /hæŋ /: đi chơi với bạn bè
    14. hooked (adj) //: yêu thích cái gì
    15. It’s right up my street! (idiom) /striːt/: Đúng vị của tớ!
    16. join (v) //: tham gia
    17. leisure (n) /: sự thư giãn nghỉ ngơi
    18. leisure activity (n) ækˈ/: hoạt động thư giãn nghỉ ngơi
    19. leisure time (n) /: thời gian thư giãn nghỉ ngơi
    20. netlingo (n) /netˈ/: ngôn ngữ dùng để giao tiếp trên mạng
    21. people watching (n) piːpl /: ngắm người qua lại
    22. relax (v) /ˈlæks/: thư giãn
    23. satisfied (adj) /: hài lòng
    24. socialise (v) /: giao tiếp để tạo mối quan hệ
    25. weird (adj) //: kì cục
    26. window shopping (n) ˈ/: đi chơi ngắm đồ bày ở cửa hàng
    27. virtual (adj) ː/: ảo (chỉ có ở trên mạng)

    B. NGỮ PHÁP:
    VERBS OF LIKING + GERUNDS/ VERBS OF LIKING + TO-INFINITIVE  (CÁC ĐỘNG TỪ DIỄN TẢ SỞ THÍCH CÁ NHÂN)
    Diễn tả sở thích bằng cụm từ tiếng Anh sau:
    Like Love          Be keen on Enjoys Adore Fancy Don’t mind Detest Hate
    +     V- ing
    
    Ví dụ:                                                    He loves watching football. (Anh ấy thích xem bóng đá.)              John is keen on getting together. (John thích tụ tập bạn bè.)              Loan enjoys reading book so much. (Loan rất thích đọc sách.) - Bạn cần phân biệt 2 dạng câu sau: - Like + V+ing: chỉ 1 hành động thuộc về sở thích, có tính chất lâu dài, theo thói quen Ví dụ:            I like doing exercises at midnight. (Tôi thích làm bài tập vào lúc nửa đêm.) - Like to – infinitive: chỉ 1 hành động thích/ muốn ....làm gì đó có tính chất bộc phát, tạm thời. Ví dụ:             I like to swim this Saturday. (Thứ bảy này tôi muốn đi bơi.)

    C. BÀI TẬP VẬN DỤNG:
    PHONETICS
    I. Choose the words whose underlined part is pronounced differently from that of the others in each group
    1. A. flat B. hat C. casual D. equal
    2. A. question B. location C. nation D. animation
    3. A. design B. side C. picnic D. advice
    Logo_Vne
     
    Gửi ý kiến

    Xin chào

    dpaojd;oqwlke;qweqwe qwelqwiheqlw;jeqwe qwe;qwoje;qlwkeqlwe
    Kate08081-081f4